смешно́
trạng từ
Nghĩa
- Buồn cười, khôi hài
- lố bịch, lố lăngнелепоmột cách
Ví dụ
- смешно выглядетьtrông có vẻ buồn cười
- смешно говоритьnói khôi hài
- смешно одеватьсяăn mặc lố [bịch], ăn vận lố [lăng]
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смешно́й | смешно́е | смешна́я | смешны́е |
| Sinh cách | смешно́го | смешно́го | смешно́й | смешны́х |
| Tặng cách | смешно́му | смешно́му | смешно́й | смешны́м |
| Đối cách | смешно́й, смешно́го | смешно́е | смешну́ю | смешны́е, смешны́х |
| Công cụ cách | смешны́м | смешны́м | смешно́й, (смешно́ю) | смешны́ми |
| Giới cách | смешно́м | смешно́м | смешно́й | смешны́х |
| Dạng ngắn | смешо́н | смешно́ | смешна́ | смешны́ |