смешно́й
tính từ
Nghĩa
- buồn cười, nực cười, tức cườiзабавный
- khôi hài, hài hướcкомичный
- nực cười, đáng cười, lố bịch, lố lăng, lốнелепый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смешно́й | смешно́е | смешна́я | смешны́е |
| Sinh cách | смешно́го | смешно́го | смешно́й | смешны́х |
| Tặng cách | смешно́му | смешно́му | смешно́й | смешны́м |
| Đối cách | смешно́й, смешно́го | смешно́е | смешну́ю | смешны́е, смешны́х |
| Công cụ cách | смешны́м | смешны́м | смешно́й, (смешно́ю) | смешны́ми |
| Giới cách | смешно́м | смешно́м | смешно́й | смешны́х |
| Dạng ngắn | смешо́н | смешно́ | смешна́ | смешны́ |
So sánh hơn смешне́е
Ví dụ
- смешнойная историяcâu chuyện nực cười (buồn cười, khôi hài)
- он мне смешнойонtôi thấy nó thật là nực cười (lố bịch, đáng cười, lố)
- ставить кого-л. в смешнойное положениеđặt ai vào thế lố bịch, đặt ai vào tình trạng đáng buồn cười
Từ liên quan
смея́тьсяcười; cười nhạoзасмея́тьсяBật cười, phì cườiсмехCườiусмехну́тьсяcười nhếch mép; cười mỉmсмешно́Buồn cười, khôi hài; lố bịch, lố lăngрассмея́тьсяbật cười; phá lên cườiусме́шкаCười gằn, cười mát, cười mỉaнасме́шливоmột cách chế giễu, với vẻ giễu cợtпосмея́тьсяcười; cười, chê cười, chế nhạo, chế giễuусмеха́тьсяCười gằn, cười mát, cười mỉaсмешо́кCười khẽсмеши́тьLàm. . . bật cười, làm. . . phì cười, làm. . . buồn cườiсмешли́выйHay cười, dễ cườiсмехотво́рныйBuồn cười, lố bịchвысме́иватьCười, chế, chế giễu, chế nhạo, cười nhạoнасмеха́тьсяchế, cười, trêu, giễu, trêu đùa; giễu cợt, chế nhạo, chế giễu, nhạo báng, chê cười, đàm tiếuрассмеши́тьLàm. . . bật cười, làm. . . phì cười, cùвы́смеятьchế giễu, cười nhạo, nhạo bángотсмеятьсяcười cho đã, cười thỏa thíchнасмеши́тьLàm. . . buồn cười, làm. . . tức cườiнасме́шникNgười hay giễu cợtнасме́шливостьtính hay chế giễu, tính hay mỉa mai, tính hay châm biếmнасме́шницаkẻ chế giễu, người hay trêu chọcнасме́шничатьchế giễu, nhạo báng, trêu chọcнасмея́тьсяcười hả hê, cười thỏa thích, tha hồ cười; cười nhạo, chế giễu, nhạo báng, chê cườiпересме́шникkẻ chế giễu, người hay cười nhạo, kẻ hay chế giễu; chim nhại, chim hài hước, kẻ chế giễu, chim nhại giọngсмешли́востьHay cười, dễ cườiпо-смешному

