смешо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cười khẽ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смешо́к | смешки́ |
| Sinh cách | смешка́ | смешко́в |
| Tặng cách | смешку́ | смешка́м |
| Đối cách | смешо́к | смешки́ |
| Công cụ cách | смешко́м | смешка́ми |
| Giới cách | смешке́ | смешка́х |
Ví dụ
- смешоккиразг. — (насмешки, шутки) — [chuyện] cười đùa, bông đùa, pha trò, bông lơn, đùa, vui