сло́во
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- từязыковая единица
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сло́во | слова́ |
| Sinh cách | сло́ва | сло́в |
| Tặng cách | сло́ву | слова́м |
| Đối cách | сло́во | слова́ |
| Công cụ cách | сло́вом | слова́ми |
| Giới cách | сло́ве | слова́х |
Từ liên quan
усло́виеthỏa thuận; điều khoảnобусло́витьquy định điều kiện; quy định điều kiện, gây raслова́рьtừ điển; Từ điển, tự điển, tự vịусло́вныйCó điều kiện; có điều kiệnсловесны́йLời nói, từ ngữпредисло́виеLời tựa, lời nói đầu, tựa, tiểu tựпосло́вицаTục ngữ, cách ngônбезусло́вныйkhông diều kiện, vô điều kiện; không nghi ngờ gì nữa, tất nhiênсловосочета́ниеcụm từ; Từ tổ, cụm từбесслове́сныйcâm, không nói; Không biết nóiсловоохо́тливыйMau miệng, thích nói, cởi mởслова́рныйTừ điển, tự điển, tự vịпослесло́виеLời bạt, lời cuối sáchдосло́вныйĐúng từng chữ, đúng từng tiếngобусло́вленностьChế ước, chế địnhсловоизмене́ниеsự biến đổi từ, sự biến cách, sự biến tốсловообразова́ниеTạo từ, cấu tạo từсловообразова́тельныйCấu tạo từсловоохо́тливостьtính hay nói, sự thích nói chuyệnпустосло́вныйvô nghĩa, sáo rỗng, vô lý, hão huyềnобусло́вленныйdo, bởi, vì, do nguyên nhân





