сказа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nói
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скажу́ |
| ты | ска́жешь |
| он / она / оно | ска́жет |
| мы | ска́жем |
| вы | ска́жете |
| они | ска́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сказа́л |
| Giống cái | сказа́ла |
| Giống trung | сказа́ло |
| Số nhiều | сказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скажи́ |
| Số nhiều | скажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сказа́вший |
| Bị động | — | ска́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сказа́в, сказавши |
Ví dụ
- легко сказать.Nói thì dễ thôi, cứ làm thử đi xem!
- трудно сказать.Khó nói, thật khó nói.
- что он хочет этим ’’’сказать?Anh ấy nói vậy nghĩa là thế nào?
Từ liên quan
ска́зкаchuyện bịa đặt; Chuyện cổ tích, chuyện đời xưa, chuyện cổ đồng thoạiподсказа́тьnhắc bài; gợi ýвы́сказатьсяphát biểu; bày tỏ ý kiếnпредсказа́тьdự đoán; tiên đoánпересказа́тьdiễn đạt lại; kể lại, nói lạiподска́зкаphao thi; manh mốiпри́сказкаMào đầu chuyện cổ tíchдосказа́тьnói hết, kể tiếp, nói xongсказChuyện, truyệnнедосказа́тьnói chưa hết, bỏ sót, nói thiếu, nói giảm nói tránhнедоска́занностьsự chưa trọn vẹn, tính chưa hoàn chỉnh; lời ám chỉ, lời gián tiếp




