досказа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói hết, kể tiếp, nói xong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доскажу́ |
| ты | доска́жешь |
| он / она / оно | доска́жет |
| мы | доска́жем |
| вы | доска́жете |
| они | доска́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | досказа́л |
| Giống cái | досказа́ла |
| Giống trung | досказа́ло |
| Số nhiều | досказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доскажи́ |
| Số nhiều | доскажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | досказа́вший |
| Bị động | — | доска́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | досказа́в, досказавши |