ска́зка сказка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuyện bịa đặtthông tụcвыдумка
  2. Chuyện cổ tích, chuyện đời xưa, chuyện cổ đồng thoạichuyệntruyệnдля детей тж.chuyện, truyện

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchска́зкаска́зки
Sinh cáchска́зкиска́зок
Tặng cáchска́зкеска́зкам
Đối cáchска́зкуска́зки
Công cụ cáchска́зкой, ска́зкоюска́зками
Giới cáchска́зкеска́зках

Ví dụ

  • народные сказкаи
    những chuyện cổ [tích] dân gian
  • рассказывать сказкаи
    kể [truyện] chuyện cổ tích
  • как в сказкае
    giống như trong chuyện cổ tích, thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ

Từ liên quan