ска́зка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chuyện bịa đặtthông tụcвыдумка
- Chuyện cổ tích, chuyện đời xưa, chuyện cổ đồng thoạichuyệntruyệnдля детей тж.chuyện, truyện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ска́зка | ска́зки |
| Sinh cách | ска́зки | ска́зок |
| Tặng cách | ска́зке | ска́зкам |
| Đối cách | ска́зку | ска́зки |
| Công cụ cách | ска́зкой, ска́зкою | ска́зками |
| Giới cách | ска́зке | ска́зках |
Ví dụ
- народные сказкаиnhững chuyện cổ [tích] dân gian
- рассказывать сказкаиkể [truyện] chuyện cổ tích
- как в сказкаеgiống như trong chuyện cổ tích, thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ
