недосказа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói chưa hết, bỏ sót, nói thiếu, nói giảm nói tránh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | недоскажу́ |
| ты | недоска́жешь |
| он / она / оно | недоска́жет |
| мы | недоска́жем |
| вы | недоска́жете |
| они | недоска́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | недосказа́л |
| Giống cái | недосказа́ла |
| Giống trung | недосказа́ло |
| Số nhiều | недосказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | недоскажи́ |
| Số nhiều | недоскажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | недосказа́вший |
| Bị động | — | недоска́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | недосказа́в, недосказавши |