подсказа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhắc bàiпомочь кому-либо, тихо, незаметно сказав то, что тот должен сказать, произнести
- gợi ýпомочь прийти к какой-либо мысли, убеждению, навести на какие-либо мысли, действия
- chỉ, gợi ý, nhắchow to do something; often discretely
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подскажу́ |
| ты | подска́жешь |
| он / она / оно | подска́жет |
| мы | подска́жем |
| вы | подска́жете |
| они | подска́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подсказа́л |
| Giống cái | подсказа́ла |
| Giống trung | подсказа́ло |
| Số nhiều | подсказа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подскажи́ |
| Số nhiều | подскажи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подсказа́вший |
| Bị động | — | подска́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подсказа́в, подсказавши |
