свет
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giới thượng lưuQuite common in 19th Century literature (cf. the French 'monde')
- ánh sángвидимое излучение
- điệnэлектроснабжение
- xã hội, giới thượng lưuобщество
- thế giớiмир
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | све́т | све́ты |
| Sinh cách | све́та | све́тов |
| Tặng cách | све́ту | све́там |
| Đối cách | све́т | све́ты |
| Công cụ cách | све́том | све́тами |
| Giới cách | све́те | све́тах |
Từ liên quan
све́тлыйtóc vàng; sángсвеча́cây nến; bay vút thẳng đứng, vút thẳng lên, bay bổng lênсветло́sáng, sáng sủaсвети́лоtinh cầu, tinh tú, ngôi sao, thiên thểсветя́щийсяSáng, phát quang, dạ quangсвети́тьchiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sángсве́тскийGiới thượng lưu, giới quý tộc, giới giao tế; tao nhã, thanh lịch, thanh tao, trang nhã, thanh cao, lịch duyệt, đài cácсветово́йÁnh sáng, quangсветофо́рĐèn hiệu, đèn hiệu giao thôngсвети́льникđèn; Đèn dầu, đĩa đènсвече́ниеPhát sáng, phát quangкругосве́тныйVòng quanh thế giớiсве́точngọn đèn, đấng sáng soi, tấm gương sángсветобоя́зньsợ ánh sáng, chứng sợ sángсветочувстви́тельныйNhạy sáng



