ого́нь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lửaпламя
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ого́нь | огни́ |
| Sinh cách | огня́ | огне́й |
| Tặng cách | огню́ | огня́м |
| Đối cách | ого́нь | огни́ |
| Công cụ cách | огнём | огня́ми |
| Giới cách | огне́ | огня́х |
Từ liên quan
горе́тьcháy; sáng, được thắpогонёкhào hứng, nhiệt tình, nhiệt huyết; Ngọn lửa nhỏо́гненныйLửa, hỏa; Rực lửa, nảy lửa, sôi nổi, nồng nhiệt, hừng hựcогнево́йhỏa lựcогнестре́льныйdùng thuốc súng, thuộc súng đạnогнетуши́тельBình chữa cháy, bình cứu hỏa, bình dập lửaогнеопа́сныйDễ cháy, dễ bắt lửa, kỵ lửa



