темнота́ темнота

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Bóng tối, tối
  2. ngu tối, ngu muội, ngu dốt, dốt nátthông tụcневежествоsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтемнота́—
Sinh cáchтемноты́—
Tặng cáchтемноте́—
Đối cáchтемноту́—
Công cụ cáchтемното́й, темното́ю—
Giới cáchтемноте́—

Ví dụ

  • в темнотае
    trong bóng tối, trong tối
  • темнотаы
    trước khi trời [sập, đổ] tối, trước tối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa