све́точ
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ngọn đèn, đấng sáng soi, tấm gương sáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | све́точ | све́точи |
| Sinh cách | све́точа | све́точей |
| Tặng cách | све́точу | све́точам |
| Đối cách | све́точ | све́точи |
| Công cụ cách | све́точем | све́точами |
| Giới cách | све́точе | све́точах |