Nghĩa
- chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sángД
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | свечу́ |
|---|
| ты | све́тишь |
|---|
| он / она / оно | све́тит |
|---|
| мы | све́тим |
|---|
| вы | све́тите |
|---|
| они | све́тят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | свети́л |
|---|
| Giống cái | свети́ла |
|---|
| Giống trung | свети́ло |
|---|
| Số nhiều | свети́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | свети́ |
|---|
| Số nhiều | свети́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | светя́щий | свети́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | светя́ | светив, светивши |
|---|
Từ liên quan
све́тлыйtóc vàng; sángсвети́тьсяChiếu sáng, phát sáng, phát quang, tỏa sáng; nổi rõ lên, hiện rõ ra, hiện ra sang sángсвеча́cây nến; bay vút thẳng đứng, vút thẳng lên, bay bổng lênсвети́лоtinh cầu, tinh tú, ngôi sao, thiên thểсве́тскийGiới thượng lưu, giới quý tộc, giới giao tế; tao nhã, thanh lịch, thanh tao, trang nhã, thanh cao, lịch duyệt, đài cácсвече́ниеPhát sáng, phát quang