светя́щийся светящийся

tính từ

Nghĩa

  1. Sáng, phát quang, dạ quang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсветя́щийсясветя́щеесясветя́щаясясветя́щиеся
Sinh cáchсветя́щегосясветя́щегосясветя́щейсясветя́щихся
Tặng cáchсветя́щемусясветя́щемусясветя́щейсясветя́щимся
Đối cáchсветя́щийся, светя́щегосясветя́щеесясветя́щуюсясветя́щиеся, светя́щихся
Công cụ cáchсветя́щимсясветя́щимсясветя́щейся, (светя́щеюся)светя́щимися
Giới cáchсветя́щемсясветя́щемсясветя́щейсясветя́щихся

Ví dụ

  • светящийся циферблат
    mặt đồng hồ dạ quang
  • светящийсяаяся краска
    sơn phát quang, sơn sáng

свети́ться светиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chiếu sáng, phát sáng, phát quang, tỏa sángánh
  2. nổi rõ lên, hiện rõ ra, hiện ra sang sángвыделяться белизной
  3. sáng lên, tươi lên, ráng rỡ lênо лице
  4. sáng lấp lánh, lóng lánh sáng, nhấp nhánh, nhấp nháyсиять
  5. sáng ngời lên, sáng long lanhТо глазахперен.
  6. sáng, ánh đènбыть освещённым

Chia động từ

Hiện tại
ясвечу́сь
тысве́тишься
он / она / оносве́тится
мысве́тимся
высве́титесь
онисве́тятся
Quá khứ
Giống đựcсвети́лся
Giống cáiсвети́лась
Giống trungсвети́лось
Số nhiềuсвети́лись
Mệnh lệnh
Số ítсвети́сь
Số nhiềuсвети́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсветя́щийсясвети́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсветя́сьсветившись

Ví dụ

  • её лицо светитьсяилось радостью
    mặt chị ấy rạng rỡ niềm vui, niềm vui sáng rực trên mặt nàng