свеча́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cây nếnосветительный прибор
- bay vút thẳng đứng, vút thẳng lên, bay bổng lênвзлёт вверхsự, kiểu
- nến, bu-giединица измерения силы света
- Nến, bạch lạp, đèn bạch lạp, đèn sáp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | свеча́ | све́чи |
| Sinh cách | свечи́ | свече́й |
| Tặng cách | свече́ | свеча́м |
| Đối cách | свечу́ | све́чи |
| Công cụ cách | свечо́й, свечо́ю | свеча́ми |
| Giới cách | свече́ | свеча́х |
Ví dụ
- волейболист дал свечауcầu thủ bóng chuyền dồi bổng bóng (đưa quả bóng bay bổng lên)
- самолёт сделал свечауmáy bay vút thẳng lên trời, phi cơ bay vút thẳng đứng
- лампочка в пятьдесят свечаейbóng đèn năm mươi nến (bu-gi)
