свети́ло светило

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. tinh cầu, tinh tú, ngôi sao, thiên thểнебесное

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсвети́лосвети́ла
Sinh cáchсвети́ласвети́л
Tặng cáchсвети́лусвети́лам
Đối cáchсвети́лосвети́ла
Công cụ cáchсвети́ломсвети́лами
Giới cáchсвети́лесвети́лах

Ví dụ

  • светило медицины
    [bậc ] danh y

свети́ть светить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sángД

Chia động từ

Hiện tại
ясвечу́
тысве́тишь
он / она / оносве́тит
мысве́тим
высве́тите
онисве́тят
Quá khứ
Giống đựcсвети́л
Giống cáiсвети́ла
Giống trungсвети́ло
Số nhiềuсвети́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвети́
Số nhiềuсвети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсветя́щийсвети́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсветя́светив, светивши

Ví dụ

  • светить кому-л. фонарём
    soi (rọi , chiếu) đèn cho ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa