расска́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể рассказа́тьkể; kể lại
Nghĩa
- kể
- thuật lại
- Kể chuyện, kể lại, thuật lại, trần thuật, kể
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | расска́зываю |
| ты | расска́зываешь |
| он / она / оно | расска́зывает |
| мы | расска́зываем |
| вы | расска́зываете |
| они | расска́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расска́зывал |
| Giống cái | расска́зывала |
| Giống trung | расска́зывало |
| Số nhiều | расска́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расска́зывай |
| Số nhiều | расска́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | расска́зывающий | расска́зывавший |
| Bị động | расска́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | расска́зывая | рассказывав, рассказывавши |
Ví dụ
- рассказывать сказкиkể chuyện cổ tích
- рассказывать кому-л. о случившемсяkể lại (thuật lại, trần thuật) cho ai về chuyện đã xảy ra
- рассказывать дальшеkể tiếp
Từ liên quan
сказа́тьNóiповествова́ниеthuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuật; tường thuật, trần thuật, kể chuyệnрасска́зчикdiễn viên kể chuyện; Người kể chuyệnска́зочкаtruyện cổ tíchска́зочноnhư trong mơ, mơ màng; vô cùng, đáng kinh ngạc, khủng khiếpсказChuyện, truyệnсказа́ниеTruyền thuyết, truyền thoại, chuyện cổ tíchрасска́зыватьсяđược kể, được thuật lạiповествова́тельный(ngữ pháp) trần thuật, kể chuyện, mang tính tường thuậtскази́тельNgười kể chuyện cổ tíchрасска́зываниеkể lại, thuật lại, tường thuật, kể chuyệnрассказаться




