Nghĩa
- được kể, được thuật lạiimperfective only
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расска́зываюсь |
|---|
| ты | расска́зываешься |
|---|
| он / она / оно | расска́зывается |
|---|
| мы | расска́зываемся |
|---|
| вы | расска́зываетесь |
|---|
| они | расска́зываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расска́зывался |
|---|
| Giống cái | расска́зывалась |
|---|
| Giống trung | расска́зывалось |
|---|
| Số nhiều | расска́зывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расска́зывайся |
|---|
| Số nhiều | расска́зывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | рассказывающийся | рассказывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | рассказываясь | рассказывавшись |
|---|
Từ liên quan
говори́тьnóiговори́тьсяđược nói, được nhắc đếnразговори́тьсяgợi chuyện, bắt đầu, bắt chuyện, mở đầu câu chuyện, khơi mào câu chuyện; vui chuyện, mải mê nói chuyện, mải mê trò chuyện, mải nóiразговори́тьkhiến nói chuyện, làm mở lời, thuyết phục, khuyên can