ска́зочно
trạng từ
Nghĩa
- như trong mơ, mơ màng
- vô cùng, đáng kinh ngạc, khủng khiếp
- như phép màu, thần kỳ, ma thuật
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ска́зочный | ска́зочное | ска́зочная | ска́зочные |
| Sinh cách | ска́зочного | ска́зочного | ска́зочной | ска́зочных |
| Tặng cách | ска́зочному | ска́зочному | ска́зочной | ска́зочным |
| Đối cách | ска́зочный, ска́зочного | ска́зочное | ска́зочную | ска́зочные, ска́зочных |
| Công cụ cách | ска́зочным | ска́зочным | ска́зочной, ска́зочною | ска́зочными |
| Giới cách | ска́зочном | ска́зочном | ска́зочной | ска́зочных |
| Dạng ngắn | ска́зочен | ска́зочно | ска́зочна | ска́зочны |