расска́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chuyện kể, câu chuyện, lời trần thuậtсловесное сообшение
- kể chuyện, kể lại, thuật lại, trần thuậtдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расска́з | расска́зы |
| Sinh cách | расска́за | расска́зов |
| Tặng cách | расска́зу | расска́зам |
| Đối cách | расска́з | расска́зы |
| Công cụ cách | расска́зом | расска́зами |
| Giới cách | расска́зе | расска́зах |
Ví dụ
- рассказ очевидцаsự kể lại (lời thuật lại, chuyện kể, câu chuyện, lời trần thuật) của người chứng kiến
- прервать чей-л. рассказngắt lời ai đang kể chuyện, làm gián đoạn câu chuyện của ai
- сборник рассказовtuyển tập truyện ngắn, tập chuyện ngắn
Từ liên quan
сказа́тьNóiрассказа́тьkể; kể lạiрасска́зыватьkể; thuật lạiска́зкаchuyện bịa đặt; Chuyện cổ tích, chuyện đời xưa, chuyện cổ đồng thoạiпо́вестьtruyện vừa; Truyện vừa, tiểu thuyếtска́зочныйChuyện cổ tích, truyện cổ tích; thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ, huyền ảo, huyền diệu, hoang đườngповествова́ниеthuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuật; tường thuật, trần thuật, kể chuyệnрасска́зчикdiễn viên kể chuyện; Người kể chuyệnска́зыватьkể; thường nóiповествова́тьkể lại; thuật lạiповествова́тельный(ngữ pháp) trần thuật, kể chuyện, mang tính tường thuậtрасска́зчицаdiễn viên kể chuyện; Người kể chuyện



