ска́зочный сказочный

tính từ

Nghĩa

  1. Chuyện cổ tích, truyện cổ tích
  2. thần kỳ, kỳ diệu, kỳ lạ, huyền ảo, huyền diệu, hoang đườngневероятный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchска́зочныйска́зочноеска́зочнаяска́зочные
Sinh cáchска́зочногоска́зочногоска́зочнойска́зочных
Tặng cáchска́зочномуска́зочномуска́зочнойска́зочным
Đối cáchска́зочный, ска́зочногоска́зочноеска́зочнуюска́зочные, ска́зочных
Công cụ cáchска́зочнымска́зочнымска́зочной, ска́зочноюска́зочными
Giới cáchска́зочномска́зочномска́зочнойска́зочных
Dạng ngắnска́зоченска́зочноска́зочнаска́зочны

Ví dụ

  • сказочный сюжет
    đề tài chuyện cổ tích
  • сказочное богаство
    cảnh giàu có kỳ lạ, rừng vàng biển bạc
  • сказочная красота
    sắc đẹp thần kỳ, nhan sắc tuyệt trần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh