повествова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kể lại
- thuật lại
- thuật lại, kể lại, tường thuật, trần thuậtо П
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | повеству́ю |
| ты | повеству́ешь |
| он / она / оно | повеству́ет |
| мы | повеству́ем |
| вы | повеству́ете |
| они | повеству́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | повествова́л |
| Giống cái | повествова́ла |
| Giống trung | повествова́ло |
| Số nhiều | повествова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | повеству́й |
| Số nhiều | повеству́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | повеству́ющий | повествова́вший |
| Bị động | повествуемый | повествованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | повеству́я | повествовавши |