пры́гать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cò cò, lò còна одной ноге
- nhảy nhótо детях тж.
- nhảy vọtскакать
- Nhảy, nhảy phốc
- nẩy lên, nảy lên, bắn lên, bật lênо мяче
- runthông tụcдрожать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пры́гаю |
| ты | пры́гаешь |
| он / она / оно | пры́гает |
| мы | пры́гаем |
| вы | пры́гаете |
| они | пры́гают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пры́гал |
| Giống cái | пры́гала |
| Giống trung | пры́гало |
| Số nhiều | пры́гали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пры́гай |
| Số nhiều | пры́гайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пры́гающий | пры́гавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пры́гая | прыгав, прыгавши |
Ví dụ
- прыгать с парашютомnhảy dù
- серлце его прыгатьало от радостиnó vui như mở cờ trong bụng
Từ liên quan
прыжо́кnhảy vọt; Nhảy, nhảy phốcспры́гнутьnhảy xuống; nhảy khỏiподпры́гиватьnhảy lên; nẩy lênподпры́гнутьNhảy lên, nhảy phóc lênвы́прыгнутьnhảy ra, nhảy vọt khỏiперепры́гнутьnhảy quaпрыгу́нNgười nhảy giỏi; vận động viên nhảyперепры́гиватьnhảy qua, nhảy phóc qua, nhảy vọt qua; nhảy đi, nhảy phóc điвыпры́гиватьNhảy raпопры́гатьlò cò, cò cò; Nhảyспры́гиватьNhảy xuốngзапры́гнутьnhảy vào, nhảy lênвспры́гнутьnhảy lênотпры́гнутьnhảy ra, nhảy đi, bật raдопры́гатьсяNhảy quá đến nỗiвспры́гиватьNhảy lên, chồm lênдопры́гиватьNhảy đếnзапры́гиватьNhảy lên; nhảy vàoнапры́гиватьnhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào, nhảy chồm lênотпры́гиватьNhảy; nhảy lùi, nhảy luiдопры́гатьlàm quá, vượt quá giới hạn, chuốc lấy rắc rối; nhảy tới, nhảy đến, nhảy đến nơiдопры́гнутьnhảy, nhảy một cái; nhảy xa, nhảy đến nơiнапрыгнуть
