пры́гать прыгать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cò cò, lò còна одной ноге
  2. nhảy nhótо детях тж.
  3. nhảy vọtскакать
  4. Nhảy, nhảy phốc
  5. nẩy lên, nảy lên, bắn lên, bật lênо мяче
  6. runthông tụcдрожать

Chia động từ

Hiện tại
япры́гаю
тыпры́гаешь
он / она / онопры́гает
мыпры́гаем
выпры́гаете
онипры́гают
Quá khứ
Giống đựcпры́гал
Giống cáiпры́гала
Giống trungпры́гало
Số nhiềuпры́гали
Mệnh lệnh
Số ítпры́гай
Số nhiềuпры́гайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпры́гающийпры́гавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпры́гаяпрыгав, прыгавши

Ví dụ

  • прыгать с парашютом
    nhảy dù
  • серлце его прыгатьало от радости
    nó vui như mở cờ trong bụng

Từ liên quan