допры́гаться допрыгаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhảy quá đến nỗi

Chia động từ

Tương lai
ядопры́гаюсь
тыдопры́гаешься
он / она / онодопры́гается
мыдопры́гаемся
выдопры́гаетесь
онидопры́гаются
Quá khứ
Giống đựcдопры́гался
Giống cáiдопры́галась
Giống trungдопры́галось
Số nhiềuдопры́гались
Mệnh lệnh
Số ítдопры́гайся
Số nhiềuдопры́гайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—допры́гавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—допры́гавшись

Ví dụ

  • допрыгатьсяался!
    làm bậy phải tội là đáng