Nghĩa
- nhảy lên
- nẩy lên
- bập bềnh, nhấp nhô, nhảy nhótо лодке на волнах
- bắn lên, bật lênо мяче и т. п.
- Nhảy nhót, nhảy cẫng, nhảy lên
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подпры́гиваю |
|---|
| ты | подпры́гиваешь |
|---|
| он / она / оно | подпры́гивает |
|---|
| мы | подпры́гиваем |
|---|
| вы | подпры́гиваете |
|---|
| они | подпры́гивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подпры́гивал |
|---|
| Giống cái | подпры́гивала |
|---|
| Giống trung | подпры́гивало |
|---|
| Số nhiều | подпры́гивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подпры́гивай |
|---|
| Số nhiều | подпры́гивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подпры́гивающий | подпры́гивавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подпры́гивая | подпрыгивав, подпрыгивавши |
|---|