прыжо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhảy vọtскачокcái
- Nhảy, nhảy phốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прыжо́к | прыжки́ |
| Sinh cách | прыжка́ | прыжко́в |
| Tặng cách | прыжку́ | прыжка́м |
| Đối cách | прыжо́к | прыжки́ |
| Công cụ cách | прыжко́м | прыжка́ми |
| Giới cách | прыжке́ | прыжка́х |
Ví dụ
- прыжок в высоту[cái] nhảy cao
- прыжок в длину[cái] nhảy dài
- прыжок с разбега[cái] nhảy có lấy đà
