выпры́гивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhảy ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выпры́гиваю |
| ты | выпры́гиваешь |
| он / она / оно | выпры́гивает |
| мы | выпры́гиваем |
| вы | выпры́гиваете |
| они | выпры́гивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выпры́гивал |
| Giống cái | выпры́гивала |
| Giống trung | выпры́гивало |
| Số nhiều | выпры́гивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выпры́гивай |
| Số nhiều | выпры́гивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выпры́гивающий | выпры́гивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выпры́гивая | выпрыгивав, выпрыгивавши |
Ví dụ
- выпрыгивать в окноnhảy qua cửa sổ
- выпрыгивать из машиныtừ trong ô tô nhảy ra (xuống)