допры́гать
động từthể hoàn thành
Cặp thể допры́гиватьNhảy đến
Nghĩa
- làm quá, vượt quá giới hạn, chuốc lấy rắc rối
- nhảy tới, nhảy đến, nhảy đến nơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | допры́гаю |
| ты | допры́гаешь |
| он / она / оно | допры́гает |
| мы | допры́гаем |
| вы | допры́гаете |
| они | допры́гают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | допры́гал |
| Giống cái | допры́гала |
| Giống trung | допры́гало |
| Số nhiều | допры́гали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | допры́гай |
| Số nhiều | допры́гайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | допры́гавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | допры́гав, допрыгавши |