про́сто
trạng từ
Nghĩa
- giản đơn, đơn giản, dễ dàng, dung dị, dễлегкоmột cách
Ví dụ
- это делается очень простоcái đó thì rất dễ dàng
- это просто безобразие!thật là (quả là) tệ quá chừng
- это просто безумиеthật là (quả là) điên
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просто́й | просто́е | проста́я | просты́е |
| Sinh cách | просто́го | просто́го | просто́й | просты́х |
| Tặng cách | просто́му | просто́му | просто́й | просты́м |
| Đối cách | просто́й, просто́го | просто́е | просту́ю | просты́е, просты́х |
| Công cụ cách | просты́м | просты́м | просто́й, (просто́ю) | просты́ми |
| Giới cách | просто́м | просто́м | просто́й | просты́х |
| Dạng ngắn | про́ст | про́сто | проста́ | про́сты, просты́ |