просто́й
tính từ
Nghĩa
- thuần, không pha trộnоднородный, не составной, без примесей
- thông thườngобычный
- bình thườngобычный
- nguyên tốmathematics
- đơn, thuầnоднородный, не составной, без примесей
- đơn giảnнесложный
- đơn giản, dễ, thông thường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просто́й | просто́е | проста́я | просты́е |
| Sinh cách | просто́го | просто́го | просто́й | просты́х |
| Tặng cách | просто́му | просто́му | просто́й | просты́м |
| Đối cách | просто́й, просто́го | просто́е | просту́ю | просты́е, просты́х |
| Công cụ cách | просты́м | просты́м | просто́й, (просто́ю) | просты́ми |
| Giới cách | просто́м | просто́м | просто́й | просты́х |
| Dạng ngắn | про́ст | про́сто | проста́ | про́сты, просты́ |
So sánh hơn про́ще, попро́ще
So sánh nhất просте́йший
Từ liên quan
стоя́тьđứng; đứngпрости́тьtha lỗi; tha thứпростыня́vải lót chăn; Vải trải giường, vải giải giườngпростота́Giản đơn, đơn giản, dễ dàng, dung dị; hồn nhiên, chất phác, mộc mạcпроста́иватьtồn tại, giữ nguyên; đứngпроста́кNgười chất phát, kẻ ngây ngô, đồ ngố; người thiển cậnупроще́ниеtầm thường hóa, làm thành sơ sài; Đơn giản hóa




