прости́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tha lỗiснять с кого-либо вину или ответственность, извинить
- tha thứснять с кого-либо вину или ответственность, извинить
- tha thứ, tha lỗi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прощу́ |
| ты | прости́шь |
| он / она / оно | прости́т |
| мы | прости́м |
| вы | прости́те |
| они | простя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прости́л |
| Giống cái | прости́ла |
| Giống trung | прости́ло |
| Số nhiều | прости́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прости́ |
| Số nhiều | прости́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прости́вший |
| Bị động | — | прощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прости́в, простивши |
Từ liên quan
проща́тьсяTừ biệt, từ giã, tiễn biệt, chia tayпроще́ниеTha thứ, tha lỗi, thứ lôi, xá tội; ân xáпроща́ниеTừ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tay, từ giãпрости́тьсяtừ biệt, chào tạm biệtпроща́льныйTừ biệt, tiễn biệt, tiễn hành, tiễn đưa, chia tayпрости́тельныйCó thể tha thứ được, có thể dung thứ đượcпрости́тельноcó thể tha thứ được, có thể thông cảm được, đáng được tha thứ
