простота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giản đơn, đơn giản, dễ dàng, dung dị
- hồn nhiên, chất phác, mộc mạcпростодушиеsự
- tự nhiênестественностьsự
- đơn giản, giản dị, bình dị, xuềnh xoàng, xuề xòaбезыскусственностьsự, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | простота́ | просто́ты |
| Sinh cách | простоты́ | просто́т |
| Tặng cách | простоте́ | просто́там |
| Đối cách | простоту́ | просто́ты |
| Công cụ cách | простото́й, простото́ю | просто́тами |
| Giới cách | простоте́ | просто́тах |