простота́ простота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Giản đơn, đơn giản, dễ dàng, dung dị
  2. hồn nhiên, chất phác, mộc mạcпростодушиеsự
  3. tự nhiênестественностьsự
  4. đơn giản, giản dị, bình dị, xuềnh xoàng, xuề xòaбезыскусственностьsự, tính

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпростота́просто́ты
Sinh cáchпростоты́просто́т
Tặng cáchпростоте́просто́там
Đối cáchпростоту́просто́ты
Công cụ cáchпростото́й, простото́юпросто́тами
Giới cáchпростоте́просто́тах