проси́ть просить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khẩn khoản xin, van xin, xin xỏнастойчиво
  2. mời, vời, gọiВприглашать, ввать
  3. xin cho, xin hộ choза Вхлопотать, вступаться
  4. xin, yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xinВ, Р, о П, +инф.обращаться с просьбой

Chia động từ

Hiện tại
япрошу́
тыпро́сишь
он / она / онопро́сит
мыпро́сим
выпро́сите
онипро́сят
Quá khứ
Giống đựcпроси́л
Giống cáiпроси́ла
Giống trungпроси́ло
Số nhiềuпроси́ли
Mệnh lệnh
Số ítпроси́
Số nhiềuпроси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрося́щийпроси́вший
Bị độngпроси́мыйпро́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрося́просив, просивши

Ví dụ

  • просить помощи у кого-л.
    xin ai giúp đỡ, yêu cầu sự viện trợ của ai
  • просить разрешения
    xin phép
  • просить извинения
    xin lỗi

Từ liên quan

спроси́тьhỏi; hỏi, yêu cầuпопроси́тьxin, nhờ; yêu cầuпро́сьбаlời thỉnh cầu; lời yêu cầuпереспроси́тьhỏi lạiрасспра́шиватьgạn hỏi, hỏi dò, hỏi cặn kẽ, hỏi tra, hỏi vặn, lục vấn, cật vấn; Hỏi, hỏi hanзапро́сchất vấn; — nói tháchспросnhu cầu, cầu; — yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệmдопра́шиватьthẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi, tra hỏi, truy hỏi, lấy cung, lấy khẩu cungпроси́тьсяxin làm; Xin phép, xin đi, xinзапроси́тьyêu cầu chính thứcдопроси́тьthẩm vấn, tra hỏiрасспроси́тьhỏi han, hỏi kỹвы́проситьxin cho được, nài xinпроше́ниеđơn thỉnh cầu; đơn xinвопроша́тьhỏi, chất vấnпопроси́тьсяxin phép, xin được điвыпра́шиватьnài xin được, xin được; Nài xin, kêu xin, van xin, cầu xin, xin xỏпереспра́шиватьhỏi lại; yêu cầu nhắc lạiвыспра́шиватьGạn hỏi, căn vặn, cật vấn, hỏi gạn, hỏi vặnотпроси́тьсяxin phép nghỉ; xin phép vắng mặtпроси́тельngười thỉnh cầuзапра́шиватьhỏi, chất vấn; nói thách, nói tăng giáупроси́тьnài xin cho được; thuyết phục bằng cầu xinопра́шиватьHỏi, hỏi han, hỏi dò, dò hỏiвопроси́тьhỏi, chất vấnиспра́шиватьxin, cầu xin, thỉnh cầu, van xinотпра́шиватьсяXin phép đi, được phép điвы́спроситьhỏi han, dò hỏi, thẩm vấn, tìm hiểu