Nghĩa
- xin làmпросить о зачислении куда-л.được
- Xin phép, xin đi, xin
- — xin đi ngoài, xin đi giải, xin đi tiểuthông tụcо детях
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прошу́сь |
|---|
| ты | про́сишься |
|---|
| он / она / оно | про́сится |
|---|
| мы | про́симся |
|---|
| вы | про́ситесь |
|---|
| они | про́сятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проси́лся |
|---|
| Giống cái | проси́лась |
|---|
| Giống trung | проси́лось |
|---|
| Số nhiều | проси́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проси́сь |
|---|
| Số nhiều | проси́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прося́щийся | проси́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прося́сь | просившись |
|---|
Ví dụ
проситься в учителя
xin [được] làm giáo viên
проситься на работу
xin [đi] làm việc
проситься в отпуск
xin nghỉ phép