проси́ться проситься

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. xin làmпросить о зачислении куда-л.được
  2. Xin phép, xin đi, xin
  3. — xin đi ngoài, xin đi giải, xin đi tiểuthông tụcо детях

Chia động từ

Hiện tại
япрошу́сь
тыпро́сишься
он / она / онопро́сится
мыпро́симся
выпро́ситесь
онипро́сятся
Quá khứ
Giống đựcпроси́лся
Giống cáiпроси́лась
Giống trungпроси́лось
Số nhiềuпроси́лись
Mệnh lệnh
Số ítпроси́сь
Số nhiềuпроси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрося́щийсяпроси́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрося́сьпросившись

Ví dụ

  • проситься в учителя
    xin [được] làm giáo viên
  • проситься на работу
    xin [đi] làm việc
  • проситься в отпуск
    xin nghỉ phép