вы́просить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xin cho được, nài xin
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́прошу |
| ты | вы́просишь |
| он / она / оно | вы́просит |
| мы | вы́просим |
| вы | вы́просите |
| они | вы́просят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́просил |
| Giống cái | вы́просила |
| Giống trung | вы́просило |
| Số nhiều | вы́просили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́проси |
| Số nhiều | вы́просите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́просивший |
| Bị động | — | вы́прошенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́просив, выпросивши |