отпроси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xin phép nghỉ
- xin phép vắng mặt
- được phép nghỉ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отпрошу́сь |
| ты | отпро́сишься |
| он / она / оно | отпро́сится |
| мы | отпро́симся |
| вы | отпро́ситесь |
| они | отпро́сятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпроси́лся |
| Giống cái | отпроси́лась |
| Giống trung | отпроси́лось |
| Số nhiều | отпроси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпроси́сь |
| Số nhiều | отпроси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отпроси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отпроси́вшись, отпрося́сь |