спрос

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhu cầu, cầuтребованиесокр.
  2. — yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệmthông tụcтребования, ответственность

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchспро́сспро́сы
Sinh cáchспро́саспро́сов
Tặng cáchспро́суспро́сам
Đối cáchспро́сспро́сы
Công cụ cáchспро́сомспро́сами
Giới cáchспро́сеспро́сах

Ví dụ

  • спрос и предложение
    cầu và cung, cung và cầu
  • в большом спросе
    được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người mua; đắt như tôm tươi (погов)
  • на эти товары большой спрос
    những hàng này được nhiều người ưa chuộng, những hàng này đắt như tôm tươi