спрос
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nhu cầu, cầuтребованиесокр.
- — yêu cầu, đòi hỏi, trách nhiệmthông tụcтребования, ответственность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | спро́с | спро́сы |
| Sinh cách | спро́са | спро́сов |
| Tặng cách | спро́су | спро́сам |
| Đối cách | спро́с | спро́сы |
| Công cụ cách | спро́сом | спро́сами |
| Giới cách | спро́се | спро́сах |
Ví dụ
- спрос и предложениеcầu và cung, cung và cầu
- в большом спросеđược nhiều người ưa chuộng, được nhiều người mua; đắt như tôm tươi (погов)
- на эти товары большой спросnhững hàng này được nhiều người ưa chuộng, những hàng này đắt như tôm tươi