Nghĩa
- thẩm vấn, hỏi cung, xét hỏi, tra hỏi, truy hỏi, lấy cung, lấy khẩu cungпроизводить допрос
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | допра́шиваю |
|---|
| ты | допра́шиваешь |
|---|
| он / она / оно | допра́шивает |
|---|
| мы | допра́шиваем |
|---|
| вы | допра́шиваете |
|---|
| они | допра́шивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | допра́шивал |
|---|
| Giống cái | допра́шивала |
|---|
| Giống trung | допра́шивало |
|---|
| Số nhiều | допра́шивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | допра́шивай |
|---|
| Số nhiều | допра́шивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | допра́шивающий | допра́шивавший |
|---|
| Bị động | допра́шиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | допра́шивая | допрашивав, допрашивавши |
|---|
Ví dụ
допрашивать пленного
hỏi cung tên tù binh
допрашивать свидетель
thẩm vấn nhân chứng