про́сьба
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lời thỉnh cầuобращение
- lời yêu cầuобращение
- Yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xin, xin
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | про́сьба | про́сьбы |
| Sinh cách | про́сьбы | про́сьб |
| Tặng cách | про́сьбе | про́сьбам |
| Đối cách | про́сьбу | про́сьбы |
| Công cụ cách | про́сьбой, про́сьбою | про́сьбами |
| Giới cách | про́сьбе | про́сьбах |
Ví dụ
- по чьей-л. просьбеtheo yêu cầu của ai
- у меня к вам просьбаtôi có một điều yêu cầu [với] anh
- просьба не курить!yêu cầu đừng hút thuốc!, xin đừng hút thuốc!
