привы́чный
tính từ
Nghĩa
- quen tay, thành thạo, thành thụcумелый
- quen thuộcобычный
- quen với, có thói quen, quen nết, quen thóiпривыкший
- thành thói quen, thành tập quánвошедший в привычку
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | привы́чный | привы́чное | привы́чная | привы́чные |
| Sinh cách | привы́чного | привы́чного | привы́чной | привы́чных |
| Tặng cách | привы́чному | привы́чному | привы́чной | привы́чным |
| Đối cách | привы́чный, привы́чного | привы́чное | привы́чную | привы́чные, привы́чных |
| Công cụ cách | привы́чным | привы́чным | привы́чной, (привы́чною) | привы́чными |
| Giới cách | привы́чном | привы́чном | привы́чной | привы́чных |
| Dạng ngắn | привы́чен | привы́чно | привы́чна | привы́чны |
So sánh hơn привы́чнее
So sánh nhất привы́чнейший
Ví dụ
- привычные рукуđôi tay thành thạo
- для меня это дело привычноеviệc đó đối với tôi thì quen thuộc rồi, đối với tôi thì việc đó quen thuộc lắm



