привы́чный привычный

tính từ

Nghĩa

  1. quen tay, thành thạo, thành thụcумелый
  2. quen thuộcобычный
  3. quen với, có thói quen, quen nết, quen thóiпривыкший
  4. thành thói quen, thành tập quánвошедший в привычку

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривы́чныйпривы́чноепривы́чнаяпривы́чные
Sinh cáchпривы́чногопривы́чногопривы́чнойпривы́чных
Tặng cáchпривы́чномупривы́чномупривы́чнойпривы́чным
Đối cáchпривы́чный, привы́чногопривы́чноепривы́чнуюпривы́чные, привы́чных
Công cụ cáchпривы́чнымпривы́чнымпривы́чной, (привы́чною)привы́чными
Giới cáchпривы́чномпривы́чномпривы́чнойпривы́чных
Dạng ngắnпривы́ченпривы́чнопривы́чнапривы́чны
So sánh hơn привы́чнее
So sánh nhất привы́чнейший

Ví dụ

  • привычные руку
    đôi tay thành thạo
  • для меня это дело привычное
    việc đó đối với tôi thì quen thuộc rồi, đối với tôi thì việc đó quen thuộc lắm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh