привы́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quen
- thích nghi
- quen vớito something = к + dat.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | привы́кну |
| ты | привы́кнешь |
| он / она / оно | привы́кнет |
| мы | привы́кнем |
| вы | привы́кнете |
| они | привы́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | привы́к |
| Giống cái | привы́кла |
| Giống trung | привы́кло |
| Số nhiều | привы́кли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | привы́кни |
| Số nhiều | привы́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | привы́кший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | привы́кнув, привыкши |

