привы́кнуть привыкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quen
  2. thích nghi
  3. quen vớito something = к + dat.

Chia động từ

Tương lai
япривы́кну
тыпривы́кнешь
он / она / онопривы́кнет
мыпривы́кнем
выпривы́кнете
онипривы́кнут
Quá khứ
Giống đựcпривы́к
Giống cáiпривы́кла
Giống trungпривы́кло
Số nhiềuпривы́кли
Mệnh lệnh
Số ítпривы́кни
Số nhiềuпривы́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—привы́кший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—привы́кнув, привыкши