Nghĩa
- quen vớiк Досваиваться
- quen, có thói quenк Д, + инф.
- quyến luyến, quấn quít, gắn bó, quen hơi, quen hơi bén tiếngчувтсвовать привязанность
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | привыка́ю |
|---|
| ты | привыка́ешь |
|---|
| он / она / оно | привыка́ет |
|---|
| мы | привыка́ем |
|---|
| вы | привыка́ете |
|---|
| они | привыка́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | привыка́л |
|---|
| Giống cái | привыка́ла |
|---|
| Giống trung | привыка́ло |
|---|
| Số nhiều | привыка́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | привыка́й |
|---|
| Số nhiều | привыка́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | привыка́ющий | привыка́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | привыка́я | привыкав, привыкавши |
|---|
Ví dụ
привыкать к дисциплине
quen với kỷ luật