обы́чный
tính từ
Nghĩa
- bình thường, thườngничем не примечательный
- thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thườngпостоянный, привычный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обы́чный | обы́чное | обы́чная | обы́чные |
| Sinh cách | обы́чного | обы́чного | обы́чной | обы́чных |
| Tặng cách | обы́чному | обы́чному | обы́чной | обы́чным |
| Đối cách | обы́чный, обы́чного | обы́чное | обы́чную | обы́чные, обы́чных |
| Công cụ cách | обы́чным | обы́чным | обы́чной, (обы́чною) | обы́чными |
| Giới cách | обы́чном | обы́чном | обы́чной | обы́чных |
| Dạng ngắn | обы́чен | обы́чно | обы́чна | обы́чны |
So sánh hơn обы́чнее
Ví dụ
- обычное явлениеhiện tượng bình thường (thông thường)
- обычное правоюр. — pháp luật theo tập quán, tập quán pháp
- обычное вооружениеvũ khí thường





