обы́чный обычный

tính từ

Nghĩa

  1. bình thường, thườngничем не примечательный
  2. thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thườngпостоянный, привычный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобы́чныйобы́чноеобы́чнаяобы́чные
Sinh cáchобы́чногообы́чногообы́чнойобы́чных
Tặng cáchобы́чномуобы́чномуобы́чнойобы́чным
Đối cáchобы́чный, обы́чногообы́чноеобы́чнуюобы́чные, обы́чных
Công cụ cáchобы́чнымобы́чнымобы́чной, (обы́чною)обы́чными
Giới cáchобы́чномобы́чномобы́чнойобы́чных
Dạng ngắnобы́ченобы́чнообы́чнаобы́чны
So sánh hơn обы́чнее

Ví dụ

  • обычное явление
    hiện tượng bình thường (thông thường)
  • обычное право
    юр. — pháp luật theo tập quán, tập quán pháp
  • обычное вооружение
    vũ khí thường

Từ liên quan

Từ phái sinh