привы́кший привыкший

tính từ

Nghĩa

  1. đã quen, quen thuộc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпривы́кшийпривы́кшеепривы́кшаяпривы́кшие
Sinh cáchпривы́кшегопривы́кшегопривы́кшейпривы́кших
Tặng cáchпривы́кшемупривы́кшемупривы́кшейпривы́кшим
Đối cáchпривы́кший, привы́кшегопривы́кшеепривы́кшуюпривы́кшие, привы́кших
Công cụ cáchпривы́кшимпривы́кшимпривы́кшей, (привы́кшею)привы́кшими
Giới cáchпривы́кшемпривы́кшемпривы́кшейпривы́кших

привы́кнуть привыкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quen
  2. thích nghi
  3. quen vớito something = к + dat.

Chia động từ

Tương lai
япривы́кну
тыпривы́кнешь
он / она / онопривы́кнет
мыпривы́кнем
выпривы́кнете
онипривы́кнут
Quá khứ
Giống đựcпривы́к
Giống cáiпривы́кла
Giống trungпривы́кло
Số nhiềuпривы́кли
Mệnh lệnh
Số ítпривы́кни
Số nhiềuпривы́кните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—привы́кший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—привы́кнув, привыкши