получа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhậnпринимать, брать
- thu được, chế tạoдобывать, изготавливать
- nhận, có được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | получа́ю |
| ты | получа́ешь |
| он / она / оно | получа́ет |
| мы | получа́ем |
| вы | получа́ете |
| они | получа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | получа́л |
| Giống cái | получа́ла |
| Giống trung | получа́ло |
| Số nhiều | получа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | получа́й |
| Số nhiều | получа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | получа́ющий | получа́вший |
| Bị động | получа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | получа́я | получав, получавши |
Từ liên quan
получи́тьсяđược tạo ra, hóa ra; xảy raполуча́тьсяsẽ xảy ra điều khó chịu; Thu được, nhận được, có được, lấy được, có kết quảполуче́ниеsự tiếp nhận; sự nhận, sự thu đượcблагополу́чноbình an, suôn sẻ; thành côngблагополу́чиеsự thịnh vượng; sự giàu cóполу́чкаlĩnh lương; lươngзлополу́чныйRủi ro, bất hạnh, đen đủiполуча́тельNgười nhận, người lĩnh, người tiếp nhậnзалуча́тьGọi... đến, rủ... đến, dụ... đến, nhử... đến, dử... đếnзаполуча́тьchiếm được, lấy được, đạt được, tóm được



