получи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được tạo ra, hóa rato be
- xảy ra
- thành công, thành hình
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | получу́сь |
| ты | полу́чишься |
| он / она / оно | полу́чится |
| мы | полу́чимся |
| вы | полу́читесь |
| они | полу́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | получи́лся |
| Giống cái | получи́лась |
| Giống trung | получи́лось |
| Số nhiều | получи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | получи́сь |
| Số nhiều | получи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | получи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | получа́сь, получи́вшись |

