залуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gọi... đến, rủ... đến, dụ... đến, nhử... đến, dử... đến
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | залуча́ю |
| ты | залуча́ешь |
| он / она / оно | залуча́ет |
| мы | залуча́ем |
| вы | залуча́ете |
| они | залуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залуча́л |
| Giống cái | залуча́ла |
| Giống trung | залуча́ло |
| Số nhiều | залуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залуча́й |
| Số nhiều | залуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | залучающий | залучавший |
| Bị động | залучаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | залучая | залучав, залучавши |