принима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể приня́тьnhận; kết nạp
Nghĩa
- Thông qua
- Tiếp nhận
- Tiếp đón
- Tuyển dụng, kết nạp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | принима́ю |
| ты | принима́ешь |
| он / она / оно | принима́ет |
| мы | принима́ем |
| вы | принима́ете |
| они | принима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | принима́л |
| Giống cái | принима́ла |
| Giống trung | принима́ло |
| Số nhiều | принима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | принима́й |
| Số nhiều | принима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | принима́ющий | принима́вший |
| Bị động | принима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | принима́я | принима́в, принимавши |




