заполуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chiếm được, lấy được, đạt được, tóm được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заполуча́ю |
| ты | заполуча́ешь |
| он / она / оно | заполуча́ет |
| мы | заполуча́ем |
| вы | заполуча́ете |
| они | заполуча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заполуча́л |
| Giống cái | заполуча́ла |
| Giống trung | заполуча́ло |
| Số nhiều | заполуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заполуча́й |
| Số nhiều | заполуча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заполуча́ющий | заполуча́вший |
| Bị động | заполучаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заполуча́я | заполучав, заполучавши |